Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "giáo dục" (1)

giáo dục
Tiếng Anh Danh từeducation
Từ vựng của tôi
Giáo dục là nền tảng của xã hội.
Education is the foundation of society.

swap_horiz Từ liên quan "giáo dục" (4)

bộ giáo dục và đào tạo
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
sự giáo dục
phát
Tiếng Anh Danh từdiscipline, education
Từ vựng của tôi
Giáo dục trong gia đình
Family discipline
giáo dục thể chất
Tiếng Anh Cụm từphysical education (PE)
Từ vựng của tôi
Học sinh hiện chỉ có khoảng hai tiết giáo dục thể chất mỗi tuần.
Students currently have only about two physical education classes per week.
giáo dục đào tạo
Tiếng Anh Cụm từeducation and training
Từ vựng của tôi
Coi giáo dục đào tạo là một trọng tâm hợp tác.
Considering education and training as a key focus of cooperation.

format_quote Cụm từ "giáo dục" (13)

giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
Education is currently a topic of public interest.
Giáo dục trong gia đình
Family discipline
Giáo dục là nền móng của xã hội.
Education is the foundation of society.
Giáo dục là cơ sở của xã hội.
Education is the foundation of society.
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
He works in the field of education.
Cần nâng cao chất lượng giáo dục.
We need to improve the quality of education.
Cô ấy làm việc trong ngành giáo dục.
She works in the education field.
Giáo dục là nền tảng của xã hội.
Education is the foundation of society.
Nhà trường có chủ trương đổi mới giáo dục.
The school has a policy of educational reform.
Tham dự lễ khai mạc Năm giáo dục giao lưu văn hóa Nga - Trung.
Attend the opening ceremony of the Russia-China Educational and Cultural Exchange Year.
Học sinh hiện chỉ có khoảng hai tiết giáo dục thể chất mỗi tuần.
Students currently have only about two physical education classes per week.
Các bang có quyền tự quyết về chính sách giáo dục.
States have self-determination on education policy.
Coi giáo dục đào tạo là một trọng tâm hợp tác.
Considering education and training as a key focus of cooperation.